Chuyển đổi ngôn ngữ

Bạn bè bốn phương

Kho tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuongyenhonb@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Tin mới nổi bật.

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Chào mừng quý vị đến với Website Trần Quốc Thường..

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE+DAP AN TOAN 9 HK I 08-09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Lê Cảnh Hoài (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:01' 25-12-2009
    Dung lượng: 22.4 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
    QUẢNG TRỊ Năm học 2008-2009
    MÔN TOÁN
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    --------------------------------------------------------------------------------------------

    LÝ THUYẾT (2,0 điểm): Thí sinh chon một trong hai câu sau:
    Câu 1:
    Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất. Nêu điều kiện để hàm số bậc nhất đồng biến.
    Cho hàm số y = (a-1)x + 5. Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho đồng biến.
    Câu 2:
    Phát biểu (không chứng minh) định lý về hai tiêpe tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm.

    BÀI TOÁN BẮT BUỘC
    Bài 1. (1,5 điểm)
    Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tinhd cầm tay):
    M = 
    N = 
    Bài 2 (1,5 điểm)
    Cho hàm số y = - x + 4.
    Vẽ đồ thị của hàm số trên.
    Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ.
    Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng AB.
    Bài 3 (2,0 điểm)
    Cho biểu thức P =  với  và .
    Rút gọn biểu thức P;
    Tính giá trị của biểu thức P khi cho a = 4.
    Bài 4. (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba cạnh là AB = 3, AC = 4, BC = 5.
    Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính sinB.
    Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH.
    Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác H)
    Chứng minh rẳng:
    Ba điểm D, A, E thẳng hàng;
    DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
    Năm học 2008-2009
    MÔN TOÁN
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)


    LÝ THUYẾT (2,0 điểm): Thí sinh chon một trong hai câu sau:
    Câu 1:
    Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất. Nêu điều kiện để hàm số bậc nhất đồng biến. (sgk)
    Cho hàm số y = (a-1)x + 5. Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho đồng biến.
    Hàm số đồng biến <=> a – 1 > 0
    <=> a > 1.

    Câu 2:
    Phát biểu (không chứng minh) định lý về hai tiêpe tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm. (sgk)

    BÀI TOÁN BẮT BUỘC
    Bài 1. (1,5 điểm)
    Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính cầm tay):
    M = 
    
    N = 
    

    Bài 2 (1,5 điểm)
    Cho hàm số y = - x + 4.
    Vẽ đồ thị của hàm số trên.
    Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ.
    Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng AB.

    Bài giải:
    a) Cho x = 0 => y = 4, Ta được A(0; 4) thuộc Oy
    Cho y = 0 => x = 4, Ta được B(4; 0) thuộc Ox



    

    b) Kẻ OH vuông góc với AB tại H
    Ta có: Tam giác OAB vuông tại O có đường cao AH.
    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
    
    Bài 3 (2,0 điểm)
    Cho biểu thức P =  với  và .
    Với  và . Ta có:
    
    Tính giá trị của biểu thức P khi cho a = 4.
    Khi a = 4, Ta có P = .
    Bài 4. (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba cạnh là AB = 3, AC = 4, BC = 5.
    1)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính sinB.
    2)Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH.
    Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác H)
    Chứng minh rẳng:
    a)Ba điểm D, A, E thẳng hàng;
    b)DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.
    
    Chứng minh:
    1,Ta có: AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25.
    BC2 = 52 = 25
    AB2 + AC2 = BC2 (= 25).
    Theo định lý đảo của định lý Pytago, ta có Tam giác ABC vuông
    Avatar

    Thư viện sách TOÁN

    Thư viện sách TOÁN ...

    Mong được quý thầy cô gần xa chia sẻ!

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Truyện cười

    WEBSITE TRẦN QUỐC THƯỜNG KÍNH CHÀO QUÝ VỊ GHÉ THĂM

    Ảnh thành viên

    Thầy Trần Trung Sơn  Cô Lê Thu Hiền Cô Đoàn Thị Dương Thầy Võ Văn Tuấn Thầy Nguyễn Công Hiền Thầy Nguyễn Hùng Cường Thầy Đỗ Mạnh Hà Cô Nguyễn Thị Tuyết Thầy Đỗ Mạnh Hà

    Các bài hát về Hà Tĩnh

    TỔNG HỢP TIN TỨC